trộn lẫn

Học thuật
Thân thiện
trộn lẫn

Người đầu bếp trộn lẫn bột mì và trứng trong một cái tô lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trộn hai hay nhiều thứ khác nhau vào với nhau, làm cho chúng hòa quyện, không còn tách biệt rõ ràng: Hành động kết hợp các vật chất, thành phần hoặc yếu tố riêng biệt thành một hỗn hợp đồng nhất hoặc không đồng nhất.
    • (Nghĩa mở rộng, dùng trong văn chương hoặc diễn đạt trừu tượng) Sự kết hợp, xen lẫn các trạng thái, cảm xúc, đặc điểm tinh thần: Chỉ việc các yếu tố phi vật chất cùng tồn tại trong một sự vật, hiện tượng hoặc con người.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • thường trộn lẫn ngô với gạo để nấu cơm cho đỡ tốn. ( thường trộn ngô với gạo để nấu cơm cho đỡ tốn kém.)
    • Không nên trộn lẫn quần áo màu trắng với quần áo màu khi giặt bằng máy. (Không nên trộn quần áo màu trắng với quần áo màu khi giặt bằng máy.)
    • Cảm giác vui sướng lo lắng trộn lẫn trong lòng ấy trước ngày thi. (Cảm giác vui sướng lo lắng xen lẫn trong lòng ấy trước ngày thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không thể trộn lẫn": dùng để nhấn mạnh đặc điểm riêng biệt, độc đáo đến mức không thể nhầm lẫn hoặc hòa tan vào thứ khác.
    • Phong cách nghệ thuật của ông ấy duy nhất không thể trộn lẫn. (Phong cách nghệ thuật của ông ấy độc nhất không thể nhầm lẫn.)
    • Tình cảm anh em ruột thịt đâu cũng không trộn lẫn được với người ngoài. (Tình cảm anh em ruột thịt đâu cũng không thể lẫn với người ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Trộn (động từ): hành động đảo, khuấy cho các thứ hòa vào nhau. Nghĩa hẹp hơn cụ thể hơn "trộn lẫn".
    • Trộn salad cho đều. (Trộn salad cho đều.)
  • Pha trộn (động từ): thường dùng cho chất lỏng hoặc các yếu tố tính chất phức tạp, đôi khi mang nghĩa không trung thực.
    • Pha trộn nhiều loại hương liệu. (Pha trộn nhiều loại hương liệu.)
  • Hòa lẫn (động từ): nhấn mạnh sự hòa quyện, tan vào nhau thành một thể thống nhất, thường dùng cho chất lỏng hoặc cảm xúc.
    • Nỗi buồn niềm vui hòa lẫn. (Nỗi buồn niềm vui hòa quyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn hợp: (động từ/ danh từ) trộn nhiều thứ vào làm một.
  • Xen lẫn: (động từ) cái này lẫn với cái kia, thường theo một trật tự hoặc không hoàn toàn đồng nhất.
  • Pha lẫn: (động từ) trộn, pha chế, thường dùng cho chất lỏng.
Từ trái nghĩa
  • Tách biệt: làm cho riêng ra, không còn dính líu, lẫn vào nhau.
  • Phân loại: sắp xếp thành từng loại riêng biệt dựa trên đặc điểm chung.
  • Chia ra: tách một thứ thành nhiều phần riêng rẽ.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Giống nhau như đúc nhưng không trộn lẫn được": một cách nói nhấn mạnh rằng nhiều điểm tương đồng bề ngoài, nhưng bản chất hoặc một đặc điểm cốt lõi nào đó vẫn hoàn toàn khác biệt dễ nhận ra.
    • Hai chị em sinh đôi ấy giống nhau như đúc nhưng tính cách thì không trộn lẫn được. (Hai chị em sinh đôi ấy giống nhau như tạc nhưng tính cách thì không thể lẫn vào nhau được.)
trộn lẫn

Người đầu bếp trộn lẫn bột mì và trứng trong một cái tô lớn.

  1. Trộn thứ nọ với thứ kia: Trộn lẫn ngô với gạo để thổi cơm. Không trộn lẫn được. Nói anh chị em ruột rất giống nhau, đâu cũng vẫn phân biệt được với người khác.